NGHỊ QUYẾT Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) của thành phố Hải Phòng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ 15, KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ: Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19-6-2015; Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29-11-2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29-11-2013;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 – 2015) thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Nghị quyết số 134/2016/QH13 ngày 9-4-2016 của Quốc hội về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) cấp quốc gia;
Căn cứ Công văn 1927/2016/TTg-KTN ngày 2-11-2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cấp quốc gia;
Xét đề nghị của UBND thành phố tại Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 23-6-2017 về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 – 2020) thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hải Phòng như UBND thành phố trình tại Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 23-6-2017 (có các bảng, biểu, bản đồ, phụ lục kèm theo) với những nội dung chính như sau:
1. Chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
- Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020, tổng diện tích đất tự nhiên là 156.908,89 ha, tăng 4.570,89 ha so với quy hoạch đến năm 2020 theo Nghị quyết số 44/2016/QH13 ngày 29-3-2013 của Chính phủ và tăng 733 ha so với hiện trạng năm 2015, trong đó:
+ Nhóm đất nông nghiệp điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 là 71.804,72 ha, tăng 1.965,72 ha so với quy hoạch được duyệt;
+ Nhóm đất phi nông nghiệp điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 là 83.249 ha, tăng 1.000 ha so với quy hoạch được duyệt;
+ Nhóm đất chưa sử dụng được điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 là 1.855,17 ha cao hơn 1.605,17 ha so với chỉ tiêu quy hoạch đã được duyệt;
(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo)
2. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020)
- Đất nông nghiệp: Năm 2016 là 83.112,00 ha; năm 2017 là 79.523,02 ha; năm 2018 là 78.387,16 ha; năm 2019 là 77.538,78 ha và năm 2020 là 71.804,72 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Năm 2016 là 65.068,89 ha; năm 2017 là 69.038,46 ha; năm 2018 là 71.790,33 ha; năm 2019 là 74.114,51 ha và năm 2020 là 83.249,00 ha.
- Đất chưa sử dụng: Năm 2016 là 7.995 ha; năm 2017 là 7.614,41 ha; năm 2018 là 6.363,4 ha; năm 2019 là 5.087,6 ha và năm 2020 là 1.855,18 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo)
Điều 2.
1. Giao UBND thành phố tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hải Phòng theo quy định.
2. Giao Thường trực HĐND, UBND căn cứ thực tiễn kịp thời xem xét, đề nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ điều chỉnh cục bộ quy hoạch khi phát sinh nhu cầu cấp bách và xem xét, quyết định điều chỉnh bổ sung Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 – 2020) theo quy định.
3. Thường trực HĐND thành phố, các Ban HĐND thành phố, các Tổ đại biểu HĐND thành phố và các đại biểu HĐND thành phố giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết được HĐND thành phố khoá 15, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13-7-2017./.
. | CHỦ TỊCH Lê Văn Thành |
PHỤ LỤC 1
Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 20-7-2017
của HĐND thành phố Hải Phòng)
Đơn vị tính: ha
Chi tiêu | Quy hoạch đến năm 2020 theo Nghị quyết số 44/NQ-CP | Điều chỉnh Quy hoạch | Tăng (+), Giảm (-) |
|---|---|---|---|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 152.338,00 | 156.908,89 | 4.570,89 |
1. Nhóm đất nông nghiệp | 69.839,00 | 71.804,72 | 1.965,72 |
Trong đó | |||
- Đất trồng lúa | 38.000,00 | 39.425,00 | 1.425,00 |
Trong đó đất trồng lúa | 38.000,00 | 39.425,00 | 1.425,00 |
- Đất trồng cây hàng năm khác | 298,61 | 298,61 | |
- Đất trồng cây lâu năm | 32,00 | 1.041,84 | 1.009,84 |
- Đất rừng phòng hộ | 12.710,00 | 11.239,00 | -1.471,00 |
- Đất rừng đặc dụng | 9.001,00 | 9.932,00 | 931,00 |
- Đất rừng sản xuất | 100,00 | 100,00 | 0,00 |
- Đất nuôi trồng thuỷ sản | 9.983,00 | 8.700,00 | -1.283,00 |
- Đất làm muối | 34,23 | ||
2. Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.249,00 | 83.249,00 | 1.000,00 |
Trong đó: | |||
- Đất quốc phòng | 2.916,00 | 2.916,00 | |
- Đất an ninh | 221,00 | 221,00 | |
- Đất khu công nghiệp | 8.450,00 | 9.112,00 | 662,00 |
- Đất cụm công nghiệp | 1.098,00 | 1.079,95 | -18,05 |
- Đất thương mại, dịch vụ | 3.716,57 | ||
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.101,40 | ||
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 795,00 | 434,26 | -360,74 |
- Đất phát triển hạ tầng | 20.785,00 | 21.663,40 | 878,41 |
Trong đó: | |||
+ Đất cơ sở văn hoá | 355,00 | 355,00 | |
+ Đất cơ sở y tế | 161,00 | 161,00 | |
+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 840,00 | 960,00 | 120,00 |
+ Đất cơ sở thể dục - thể thao | 523,00 | 1.385,00 | 862,00 |
- Đất có di tích danh thắng | 270,00 | 270,00 | |
- Đất bãi thải, xử lý chất thải | 331,00 | 331,00 | |
- Đất ở tại nông thôn | 11.000,83 | 11.000,83 | |
- Đất ở tại đô thị | 5.583,00 | 5.583,00 | |
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 592,00 | 639,11 | 47,11 |
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 86,16 | 86,16 | |
- Đất cơ sở tôn giáo | 335,00 | 370,00 | 35,00 |
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 1.281,00 | 1.330,65 | 49,65 |
3. Nhóm đất chưa sử dụng | 250,00 | 1.855,17 | 1.605,17 |
- Đất chưa sử dụng còn lại | 250,00 | 1.855,17 | 1.605,17 |
- Diện tích đưa vào sử dụng | 3.470,00 | 6.236,84 | 2.766,84 |
4. Đất khu kinh tế | 22.540,00 | ||
5. Đất đô thị | 36.256,00 | 35.402,00 | -854,00 |
PHỤ LỤC 2
Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 20-7-2017
của HĐND thành phố Hải Phòng)
Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích hiện trạng năm 2015 | Diện tích đến các năm kế hoạch | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | ||
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 156.175,89 | 156.175,89 | 156.175,89 | 156.540,89 | 156.740,89 | 156.908,89 |
1.Nhóm đất nông nghiệp | 83.310,64 | 83.112,00 | 79.523,02 | 78.387,16 | 77.538,78 | 71.804,72 |
Trong đó: | ||||||
- Đất trồng lúa | 43.756,50 | 43.517,44 | 41.784,00 | 41.272,44 | 41.031,94 | 39.425,00 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 42.500,24 | 42.261,36 | 40.743,60 | 40.421,13 | 40.277,76 | 39.425,00 |
- Đất trồng cây hàng năm khác | 1.891,36 | 1.889,19 | 1.967,06 | 1.722,21 | 1.430,56 | 298,61 |
- Đất trồng cây lâu năm | 5.170,62 | 5.178,83 | 5.064,50 | 4.470,49 | 3.569,65 | 1.041,84 |
- Đất rừng phòng hộ | 6.626,90 | 6.624,31 | 6.524,40 | 7.718,70 | 9.051,43 | 11.239,00 |
- Đất rừng đặc dụng | 8.152,71 | 8.152,71 | 8.152,71 | 8.552,71 | 8.952,71 | 9.932,00 |
- Đất rừng sản xuất | 4.499,12 | 4.499,12 | 4.475,78 | 3.217,33 | 2.213,03 | 100,00 |
- Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.504,11 | 12.495,08 | 10.933,95 | 10.696,09 | 10.485,15 | 8.700,00 |
- Đất làm muối | 203,63 | 203,63 | 120,14 | 83,14 | 64,56 | 34,23 |
2. Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.773,23 | 65.068,89 | 69.038,46 | 71.790,33 | 74.114,51 | 83.249,00 |
Trong đó: | ||||||
- Đất quốc phòng | 2.201,38 | 2.222,78 | 2.251,20 | 2.433,13 | 2.675,73 | 2.916,00 |
- Đất an ninh | 136,27 | 137,39 | 152,88 | 184,63 | 199,78 | 221,00 |
- Đất khu công nghiệp | 1.867,13 | 1.867,13 | 3.059,17 | 4.626,04 | 5.853,17 | 9.112,00 |
- Đất cụm công nghiệp | 117,47 | 117,47 | 167,47 | 231,10 | 395,10 | 1.079,95 |
- Đất thương mại, dịch vụ | 1.052,47 | 1.060,79 | 1.934,09 | 2.292,23 | 2.541,22 | 3.716,57 |
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.650,03 | 3.669,08 | 3.798,65 | 3.787,43 | 3.682,09 | 4.101,40 |
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 224,45 | 263,43 | 434,26 | 434,26 | 434,26 | 434,26 |
- Đất phát triển hạ tầng | 17.666,13 | 17.836,50 | 18.679,82 | 19.330,45 | 19.562,39 | 21.663,40 |
Trong đó: | ||||||
+ Đất cơ sở văn hoá | 37,05 | 37,59 | 41,86 | 146,10 | 148,60 | 355,00 |
+ Đất cơ sở y tế | 103,53 | 110,76 | 114,20 | 120,08 | 121,18 | 161,00 |
+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 635,68 | 639,82 | 660,98 | 675,25 | 726,32 | 960,00 |
+ Đất cơ sở thể dục – thể thao | 448,87 | 450,87 | 934,63 | 1.250,97 | 1.273,97 | 1.385,00 |
- Đất có di tích lịch sử - văn | 64,04 | 64,05 | 220,59 | 224,73 | 235,73 | 270,00 |
- Đất bãi thải, xử lý chất thải | 175,59 | 169,68 | 198,83 | 239,30 | 292,00 | 331,00 |
- Đất ở nông thôn | 10.088,63 | 10.116,08 | 10.460,03 | 10.595,58 | 10.692,96 | 11.000,83 |
- Đất ở đô thị | 4.402,94 | 4.440,47 | 4.692,13 | 4.926,30 | 5.055,70 | 5.583,00 |
- Đất trụ sở cơ quan | 165,30 | 166,35 | 277,99 | 282,56 | 343,76 | 639,11 |
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 65,20 | 69,34 | 75,85 | 77,17 | 77,45 | 86,16 |
- Đất cơ sở tôn giáo | 262,23 | 262,24 | 266,36 | 290,04 | 315,14 | 370,00 |
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 1.114,88 | 1.122,08 | 1.162,02 | 1.182,71 | 1.194,56 | 1.330,65 |
3.Nhóm đất chưa sử dụng | 8.092,02 | 7.995,00 | 7.614,41 | 6.363,40 | 5.087,60 | 1.855,17 |
4. Đất khu kinh tế | 22.540,00 | 22.540,00 | 22.540,00 | 22.540,00 | 22.540,00 | 22.540,00 |
5. Đất đô thị | 33.941,66 | 33.941,66 | 33.941,66 | 34.241,66 | 34.641,66 | 35.402,00 |