Sở Nội vụ tổ chức trao trả hồ sơ cán bộ đi B
(HPĐT)- Nhân dịp kỷ niệm 75 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ (27-7-1947 – 27-7-2022) và 78 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22-12-1944 – 22-12-2022), nhằm góp phần tri ân các anh hùng liệt sĩ, cán bộ đi B hy sinh vì độc lập, tự do của Tổ quốc, Sở Nội vụ tổ chức trao trả hồ sơ đi B năm 2022 tới người thân các cán bộ đi B của thành phố.

Hiện nay, còn tổng số 169 hồ sơ cán bộ đi B của thành phố Hải Phòng chưa có thông tin của cán bộ đi B hoặc người thân của cán bộ đi B để trao trả hồ sơ, Sở Nội vụ đề nghị các cán bộ đi B, gia đình và người thân các cán bộ có tên trong danh sách liên hệ với Sở Nội vụ để nhận lại hồ sơ.
DANH SÁCH HỒ SƠ CÁN BỘ ĐI B TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
QUẬN DƯƠNG KINH
STT | Hồ sơ số | Họ và Tên | Bí danh | Năm sinh | Trú quán | Cơ quan trước khi đi B | Số tờ |
1 | 19365 | Lê Xuân Duân | 05/03/1951 | Thôn Tiểu Trà, xã Hưng Đạo, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Công ty vật tư tỉnh Vĩnh Phú | 27 | |
2 | 19561 | Đào Hồng Khanh | 10/10/1954 | Xã Hưng Đạo, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng | Ban Vận tải B - Ban Thống nhất Trung ương | 11 | |
3 | 19981 | Đỗ Văn Trâm | 02/10/1934 | Thôn Vọng Hải, xã Hưng Đạo, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Trường Bổ túc văn hóa cấp III Dân Chính thành phố Hải Phòng | 12 |
QUẬN ĐỒ SƠN
STT | Hồ sơ số | Họ và Tên | Bí danh | Năm sinh | Trú quán | Cơ quan trước khi đi B | Số tờ |
1 | 19704 | Lê Đình Nhóm | Dương | 1946 | Thị xã Đồ Sơn, Hải Phòng | 1 | |
2 | 19763 | Nguyễn Thị Sách | 10/05/1953 | Thôn Tiểu Bàng, xã Bàng La, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng | 23 |
QUẬN HẢI AN
STT | Hồ sơ số | Họ và Tên | Bí danh | Năm sinh | Trú quán | Cơ quan trước khi đi B | Số tờ |
1 | 19270 | Trần Thị Bích | 02/10/1949 | Thôn Hạ Lũng, xã Đằng Hải, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Trường Trung học Tài chính kế toán I, Hải Hưng | 41 | |
2 | 19338 | Bùi Xuân Chỉnh | 07/09/1941 | Xã Đằng Hải, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Thị xã Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh | 4 | |
3 | 19565 | Nguyễn Văn Khẩu | 22/6/1950 | Xã Tràng Cát, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Nhà máy Cơ khí Hải Phòng | 10 | |
4 | 19652 | Nguyễn Văn Minh | 19/5/1944 | Thôn Phương Lưu, xã Hạ Đoạn, huyện Hải An, thành phố Hải Phòng | 5 |
QUẬN HỒNG BÀNG
STT | Hồ sơ số | Họ và Tên | Bí danh | Năm sinh | Trú quán | Cơ quan trước khi đi B | Số tờ |
1 | 19283 | Trần Văn Bình | Thanh Bình | 03/05/1955 | Số 11 Ngõ 154 Chi Lăng, khu phố Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng | Nhà máy Ắc quy Hải Phòng - Tổng Cục Hóa chất | 14 |
2 | 19465 | Đặng Huy Hân | Đặng Huy Phòng | 1932 | Phố Hạ Lý, thành phố Hải Phòng | Ty Thương nghiệp tỉnh Thanh Hóa | 10 |
3 | 19491 | Bùi Hữu Hòa | 17/10/1955 | Xã Hạ Lý, khu Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp ô tô hành khách Hải Phòng | 11 | |
4 | 19498 | Nguyễn Văn Hòa | Hòa | 02/10/1952 | số 17/51 đường Vạn Kiếp, khu Hồng Bàng, Hải Phòng | Trường Văn hóa thương binh Hà Bắc | 24 |
5 | 19587 | Nguyễn Văn Lân | 23/12/1947 | Số 9, ngõ Chéo, Hạ Lý, thành phố Hải Phòng | Phòng Bưu điện huyện Tiên Lãng - Bưu điện thành phố Hải Phòng | 28 | |
6 | 19610 | Phạm Hữu Long | Oanh | 29/8/1948 | Số nhà 15 ngõ 31, Hồng Bàng, Hải Phòng | 8 | |
7 | 19667 | Phạm Mạnh Nam | 16/8/1949 | Số nhà 12 phố Điện Biên Phủ, thành phố Hải Phòng | 22 | ||
8 | 19695 | Nguyễn Thị Nguyệt | Số 8/54 Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng | Sở Bưu điện thành phố Hải Phòng | 3 | ||
9 | 19725 | Nguyễn Văn Phúc | 16/8/1942 | Phố Hạ Lý, thành phố Hải Phòng | Bưu điện tỉnh Thanh Hóa | 13 | |
10 | 19911 | Trần Thị Thắng | 1/4/1948 | Khu Xi măng, Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng | Khoa Văn - Đại học Tổng hợp Hà Nội | 26 | |
11 | 19973 | Vương Thu Thủy | 23/12/1951 | Xã Hạ Lý, thành phố Hải Phòng | Nhà máy Mỳ bánh, Hải Châu, Hà Nội | 18 | |
12 | 19831 | Lê Thị Tiếp | 27/5/1954 | 2H Lý Thường Kiệt, thành phố Hải Phòng | Đoàn Bảo dưỡng Đường bộ thành phố Hải Phòng | 7 |
QUẬN KIẾN AN
STT | Hồ sơ số | Họ và Tên | Bí danh | Năm sinh | Trú quán | Cơ quan trước khi đi B | Số tờ |
1 | 19496 | Nguyễn Thị Hòa | 25/10/1954 | Xã Nam Hà, thị xã Kiến An, thành phố Hải Phòng | Trường phổ thông cấp I xã Lương Minh, Huyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ An | 20 | |
2 | 19527 | Trần Thế Hùng | 5/1929 | Xã Phù Liễn, huyện An Thụy, Hải Phòng | Chi nhánh Thành phố Hải Phòng | 5 | |
3 | 19598 | Cao Xuân Liêu | 07/09/1942 | Xã Phù Liễu, huyện Kiến An, thành phố Hải Phòng | Đội Cơ giới 7 Công ty đường sắt 773, Tỉnh Quảng Bình | 17 | |
4 | 19733 | Nguyễn Văn Quang | 18/3/1955 | Xã An Lão, huyện Kiến An, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp ô tô hành khách | 11 | |
5 | 19772 | Bùi Thị Sâm | 30/9/1942 | Xã Kiến Hưng, huyện Kiến An, thành phố Hải Phòng | Công ty Công nghệ phẩm Tỉnh Hà Giang | 10 | |
6 | 19895 | Nguyễn Thị Thanh | 05/12/1948 | Xã Quy Tức, huyện Kiến An, thành phố Hải Phòng | Trường Trung học Chuyên nghiệp Dược, tỉnh Hải Hưng | 39 | |
7 | 19897 | Nguyễn Trọng Thanh | Đỗ Duy Hùng | 08/11/1943 | Phố Trần Phú, thị xã Kiến An, thành phố Hải Phòng | Báo ảnh Việt Nam 79 Lý Thường Kiệt - Hà Nội | 94 |
8 | 19922 | Hoàng Thị Minh Thiện | 01/01/1952 | Thôn Quy Tức, xã Bắc Hà, thị xã Kiến An, thành phố Hải Phòng | Sở Xây dựng Hải Phòng | 8 |
QUẬN LÊ CHÂN
STT | Hồ sơ số | Họ và Tên | Bí danh | Năm sinh | Trú quán | Cơ quan trước khi đi B | Số tờ |
1 | 19344 | Lê Quốc Chung | 19/6/1942 | 36 ngõ 185, đường Tô Hiệu, thành phố Hải Phòng | Ngân hàng Hà Đông | 7 | |
2 | 19358 | Trần Ngọc Diệm | 22/9/1939 | Số 46 cầu Đá Trung, huyện Hàng Kênh, khu Lê Chân , thành phố Hải Phòng | Phòng Kế toán thanh toán Chi nhánh Ngân hàng Hồng Bàng - Hải Phòng | 83 | |
3 | 19366 | Trần Sĩ Dục | Tô Hải Ninh | 04/10/1944 | 170 Hàng Kênh, thành phố Hải Phòng | Sở Giao thông Vận tải thành phố Hải Phòng | 18 |
4 | 19377 | Lưu Tuấn Dũng | 29/10/1955 | Số 10, ngõ 89, phố Tô Hiệu, thành phố Hải Phòng | Công ty Xây dựng Thụy lợi II - Bộ Thủy lợi | 5 | |
5 | 19378 | Phạm Văn Dũng | 1929 | Số nhà 20 Trương Hán Siêu, phố Cát Dài, thành phố Hải Phòng | 6 | ||
6 | 19423 | Vũ Văn Đức | Minh Đức | 25/11/1951 | Số 33, Ngõ 52 Tiểu khu Đông Hải, khu Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | Trường Cơ khí Đóng tàu Hải Phòng | 32 |
7 | 19428 | Nguyễn Châu Giang | 01/02/1949 | 17 Phố An Dương - Khu Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | Trường Đại học Dược khoa | 26 | |
8 | 19499 | Trần Văn Hòa | 25/10/1944 | Xã Hàng Kênh, huyện Hải An, thành phố Hải Phòng | 9 | ||
9 | 19594 | Nguyễn Xuân Lịch | 15/1/1950 | 14A ngõ 206, Cát Dài, thành phố Hải Phòng | 4 | ||
10 | 19611 | Phạm Văn Long | 04/02/1942 | Số 8, ngõ Trí Tri, Cát Dài, thành phố Hải Phòng | Trạm Sửa chữa và Vận tải - Sở nhà đất Hải Phòng | 3 | |
11 | 19615 | Vũ Huy Lộc | 27/4/1938 | Xã Đình Đông, huyện Hàng Kênh, thành phố Hải Phòng | 4 | ||
12 | 19613 | Nguyễn Đình Lộc | Nguyễn Đình Lập | 28/2/1956 | Thôn Nam, xã Hàng Kênh, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Nhà máy Cơ khí Duyên hải Hải Phòng | 10 |
13 | 19661 | Lưu Tham Mưu | 25/5/1938 | Đường Cát Dài, thành phố Hải Phòng | Viện Sốt rét ký sinh trùng và côn trùng - Bộ Y tế | 12 | |
14 | 19781 | Nguyễn Đình Sơn | Trường Giang | 23/10/1945 | Xã Dư Hàng Kênh, khu phố Lê Chân, thành phố Hải Phòng | Trường Cấp II Đoàn Kết, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Bắc Thái | 17 |
15 | 19790 | Đặng Sưởng | Đặng Hữu Sưởng | 20/3/1939 | Xã Dư Hàng Kênh, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | 4 | |
16 | 19891 | Bùi Văn Thanh | 28/2/1953 | Số nhà 2A, Tiểu khu Hồ Tây, đường Trần Nguyên, khu phố Lê Chân, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp Sửa chữa ô tô Hải Phòng | 21 | |
17 | 19892 | Đào Văn Thanh | 02/04/1955 | Số nhà 12, ngõ 123 phố Dư Hàng, thành phố Hải Phòng | Công trường Núi Cốc tỉnh Thái Nguyên - Công ty Xây dựng Thủy lợi II | 4 | |
18 | 19902 | Lê Đức Thành | 01/01/1950 | Chợ Hàng, Lê Chân, thành phố Hải Phòng | Công ty I, Bộ Thủy lơi, huyện Lục Nam, tỉnh Hà Bắc | 17 | |
19 | 19940 | Đặng Văn Thông | Chi Lăng | 1929 | Xã Hàng Kênh, huyện Hải An, thành phố Hải Phòng | Báo Thống nhất - thành phố Hà Nội | 7 |
20 | 19956 | Đặng Quý Thuần | 06/05/1950 | Xã Hàng Kênh, thành phố Hải Phòng | Xưởng A3 - Nhà máy Cơ khí Duyên Hải, thành phố Hải Phòng - Bộ Cơ khí và Luyện Kim | 4 | |
21 | 20021 | Lê Văn Xước | 12/8/1950 | Số nhà 11 ngõ 52 tiểu khu Đông Hải, khu Lê Chân | Trường cấp 2 Trương Công Định khu Lê Chân, Hải Phòng | 6 |
QUẬN NGÔ QUYỀN
STT | Hồ sơ số | Họ và Tên | Bí danh | Năm sinh | Quê quán | Cơ quan trước khi đi B | Số tờ |
1 | 19278 | Nguyễn Ngọc Bình | 1945 | Số 3, ngõ Mai Viên, Trần Bình Trọng, khu Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp Đại tu ô tô, máy kéo - thành phố Hải Phòng - Công ty Cơ giới Nông nghiệp Hải Phòng | 11 | |
2 | 19280 | Nguyễn Thị Thanh Bình | 15/8/1950 | Lạc Viên, thành phố Hải Phòng | 15 | ||
3 | 19308 | Nguyễn Kim Côn | 02/09/1932 | Xã Đằng Giang, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Trường Điện ảnh Việt Nam | 5 | |
4 | 19348 | Trần Đức Dân | Trần Đức Năm | 0/5/1935 | Thôn 4, xã Đông Khê, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Quốc doanh Chiếu bóng tỉnh Quảng Ninh | 8 |
5 | 19438 | Trần Thị Lệ Hà | 01/9/1958 | Số 4, Trần Phú, Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | 4 | ||
6 | 19444 | Nguyễn Ngọc Hải | 24/7/1955 | Số nhà 10A, Lê Lợi, Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Nhà máy 250/1 - Bộ Thủy Lợi | 15 | |
7 | 19445 | Nguyễn Thị Hải | 20/12/1952 | Ngõ T4, phố Lê Lợi, thành phố Hải Phòng | Trường Đại học Tài chính Quảng Ninh | 8 | |
8 | 19448 | Trần Thanh Hải | 18/8/1956 | Số nhà 4 Trần Phú, Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | 2 | ||
9 | 19510 | Trần Thị Hồng | Trần Thanh Hồng | 23/10/1949 | 13A khu Cảng I, Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Đoàn Văn công Quảng Đà | 30 |
10 | 19488 | Nguyễn Văn Hóa | Nguyễn Xuân Quý | 14/11/1948 | Lạc Viên, thành phố Hải Phòng | Trường Đại học Dược khoa Hà Nội | 61 |
11 | 19518 | Nguyễn Thị Huệ | Nguyễn Thị Ninh | 1951 | 13 San Đình, huyện Lạc Viên, thành phố Hải Phòng | Ngân hàng Hải Phòng | 3 |
12 | 19635 | Trần Đức Lượng | 12/09/1949 | Xã Đông Khê, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Trường Cơ khí ô tô Hà Nội | 4 | |
13 | 19654 | Vũ Viết Minh | 26/12/1935 | Xã Hàng Kênh, huyện Đằng Giang, thành phố Hải Phòng | Nhà máy Cơ khí Mai Động - Cục Công nghiệp Hà Nội | 12 | |
14 | 19692 | Phạm Bích Ngọc | 06/09/1942 | Ngõ Tây A, phố Lê Lợi, thành phố Hải Phòng | Học sinh lớp mỹ thuật sân khấu - Cục Biểu diễn Nghệ thuật | 10 | |
15 | 19698 | Nguyễn Xuân Nhĩ | 1953 | Số nhà 19, ngõ 4/2 Lê Lợi, thành phố Hải Phòng | Trường Lái xe số II | 4 | |
16 | 19741 | Hoàng Châu Quảng | 28/11/1951 | Số 20/105, Phố Lương Khánh Thiện, thành phố Hải Phòng | 15 | ||
17 | 19747 | Vũ Xuân Quý | 28/10/1943 | Phố Cầu Đất, thành phố Hải Phòng | Nhà máy Xay Mỏ Bạch - Công ty chế biến Lương thực tỉnh Bắc Thái | 24 | |
18 | 19715 | Vũ Thị Phan | Jeann | 20/7/1939 | 42 ngõ Chu Văn An, Lê Lợi, Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Công ty công nghệ phẩm Hải Phòng | 29 |
19 | 19771 | Nguyễn Thị Sim | 1950 | Nhà 5, Lạc Xuân Đài, Lạc Viên, thành phố Hải Phòng | 2 | ||
20 | 19784 | Phạm Kim Sơn | 14/3/1943 | Làng Cầm, huyện Gia Viên, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp ô tô Vận tải Hải Phòng | 11 | |
21 | 19881 | Đặng Quốc Thái | 07/02/1954 | Số 27, ngõ Phụ 1/56B huyện Lạch Tray, thành phố Hải Phòng | Công ty Xây dựng Thủy lợi II - Bộ Thủy lợi | 9 | |
22 | 19899 | Trần Phương Thanh | 30/1/1949 | Xã Đông Khê, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Trung tâm Điện đài báo thoại - Sở Bưu điện Hải Phòng | 7 | |
23 | 19918 | Nguyễn Trọng Thế | 04/02/1953 | Xóm 1 Nam Pháp, xã Đằng Giang, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Đội xe 2208 - Xí nghiệp số 22 Ninh Bình - Cục Vận tải Đường bộ - Bộ Giao thông Vận tải | 15 | |
24 | 19931 | Trần Xuân Thọ | 1928 | Thôn II, xã Đông Khê, thành phố Hải Phòng | Viện Quy hoạch - Bộ Cơ khí và Luyện kim | 7 | |
25 | 19857 | Trần Văn Tuất | Trần Văn Chung | 0/9/1935 | Ngõ Chu Văn An, Lê Lợi, thành phố Hải Phòng | Công ty Công nghệ phẩm Hải Phòng | 12 |
26 | 19871 | Nguyễn Văn Tư | Ái Hữu | 6/1926 | Lạc Viên, Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Công ty ăn uống Ba Đình Từ Liêm | 8 |
HUYỆN AN DƯƠNG
STT | Hồ sơ số | Họ và Tên | Bí danh | Năm sinh | Trú quán | Cơ quan trước khi đi B | Số tờ |
1 | 19250 | Lê Văn Bản | 1940 | Thôn Bắc Hà, xã Bắc Sơn, huyện An Hải, Thành phố Hải Phòng | 2 | ||
2 | 19256 | Nguyễn Văn Bảo | 10/03/1955 | Thôn Lương Quy, xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Trường K27 - Cục Bưu điện Trung ương | 22 | |
3 | 19350 | Đỗ Huy Dần | 9/9/1950 | An Hưng, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Trường cấp 2 An Hưng, An Hải, thành phố Hải Phòng | 16 | |
4 | 19354 | Nguyễn Đức Dậu | 16/5/1947 | Xã Lê Thiện, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Công ty Cầu Đường - Sở Giao thông Vận tải Hải Phòng | 7 | |
5 | 19390 | Phạm Văn Đăng | 1954 | Xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Nhà máy Ắc quy Hải Phòng | 11 | |
6 | 19393 | Đỗ Thị Đé | Đỗ Thị Mai Thi | 05/01/1951 | Thôn Đồng Du, xã Đặng Cương, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Bưu điện Hải Phòng | 18 |
7 | 19412 | Phan Văn Đối | 22/1/1948 | Xã Lê Thiện, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng | 7 | ||
8 | 19433 | Bùi Thị Thanh Hà | Thu Huyền, Thu Hương | 10/01/1947 | Thôn Đồng Giới, xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Trường Trung học Chuyên nghiệp Dược Hải Hưng | 87 |
9 | 19476 | Đào Văn Hiên | 1955 | Xã Đại Bản, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | 1 | ||
10 | 19475 | Lê Xuân Hiện | 13/8/1952 | Thôn Hoàng Lâu, xã Hồng Phong, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Trường B - Bộ Giao thông Vận tải | 13 | |
11 | 19487 | Mai Văn Hóa | 05/01/1943 | Thôn Lương Quán, xã Nam Sơn, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Ty Nông nghiệp thành phố Hải Phòng | 22 | |
12 | 19494 | Nguyễn Duy Hòa | Nguyễn Văn Hòa | 12/07/1943 | Xóm Đoài, xã An Hưng, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | 13 | |
13 | 19530 | Trần Quang Huy | 17/7/1938 | Xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | 5 | ||
14 | 19543 | Trương Văn Kê | Ngọc Kỳ | 20/11/1923 | Huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | 4 | |
15 | 19553 | Phạm Đức Kính | Sáu Kiệm | 05/01/1924 | Thôn Đồng Dụ, xã Đặng Cương, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | 2 | |
16 | 19645 | Mai Ngọc Măng | 10/02/1951 | Xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Khu bốc xếp 1 Cảng Hải Phòng | 06 | |
17 | 19657 | Lê Thị Mùi | 1931 | Xã Đồng Tiến, huyện Hải An, thành phố Hải Phòng | Nhà máy Cơ khí Nông nghiệp Hà Tây, Bộ Cơ khí Luyện Kim | 9 | |
18 | 19663 | Trần Văn Mỹ | 6/1933 | Thôn Tràng Duệ, xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp ô tô vận tải TP Hải Phòng | 7 | |
19 | 19689 | Nguyễn Văn Ngoan | 11/7/1953 | Thôn Bắc Hà, xã Bắc Sơn, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | 16 | ||
20 | 19691 | Đỗ Thị Ngọc | Bích Ngọc | 16/5/1952 | Thôn Đồng Dụ, xã Đặng Cương, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Học sinh Trường THCN Dược TW | 34 |
21 | 19801 | Đặng Ngọc Tám | 13/8/1947 | Xã An Hưng, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Trường Kỹ thuật nghiệp vụ - Sở Giao thông vận tải Hải Phòng | 10 | |
22 | 19815 | Nguyễn Trọng Tâm | Thế Hoạt | 1930 | Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng | Nông trường Sông Bôi tỉnh Hòa Bình | 59 |
23 | 19890 | Bùi Thị Thanh | Xã Đặng Tân, huyện Hải An, thành phố Hải Phòng | Trung tâm điện tín Hà Nội | 2 | ||
24 | 19898 | Nguyễn Văn Thanh | 04/06/1957 | Thôn Tiền Phong, xã Đại Bản, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Trường Điện báo K27CP16 - Cục Bưu điện Trung ương | 18 | |
25 | 19907 | Ngô Xuân Thao | Ngô Văn Nhỉ | 01/05/1947 | Thôn Hoàng Câu, xã Hồng Phong, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Sở Bưu điện Hải Phòng | 3 |
26 | 19923 | Nguyễn Thị Thiện | 17/2/1954 | Thôn Kiều Hạ, xã Quốc Tuấn, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Công Ty Vật liệu Biển - Sở Thương nghiệp Hải Phòng | 12 | |
27 | 19963 | Nguyễn Thị Thanh Thuận | Hiếu Đễ | 24/4/1941 | Thôn Ro Nha, xã Tân Tiến, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | 37 | |
28 | 19951 | Nguyễn Xuân Thu | 15/3/1945 | Thôn Đồng Dụ, xã Đặng Cương, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Đội 504 Công ty Cầu 5 Gia Lâm, thành phố Hà Nội | 17 | |
29 | 19824 | Nguyễn Trọng Tiềm | Nguyễn Ngọc Thành | 07/01/1940 | Thôn Đồng Lâu, xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Trường cấp 2 An Dương, Hải Phòng | 20 |
30 | 19865 | Nguyễn Văn Tuy | 1931 | Huyện An Dương (Kiến An),thành phố Hải Phòng | 10 | ||
31 | 19874 | Nguyễn Công Tương | 25/10/1955 | Xã Đại Bản, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp Xay xát - Sở lương thực thành phố Hải Phòng | 10 | |
32 | 19876 | Nguyễn Đình Tường | 21/11955 | Xã Lê Lợi, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng | Đội cơ giới Cảng Hải Phòng | 10 |
HUYỆN AN LÃO
STT | Số hồ sơ | Họ và tên | Bí danh | Năm sinh | Trú quán | Cơ quan trước khi đi B | Số tờ |
1 | 19238 | Phan Trọng Am | 02/05/1939 | Thôn Khúc Giản, xã An Tiến, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp Cơ khí thành phố Hải Phòng | 14 | |
2 | 19241 | Nguyễn Ngọc An | 14/9/1953 | Thôn Bách Phương, xã An Thắng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Trường Lái xe - Cục Hậu cần Quân khu Tả Ngạn | 8 | |
3 | 19246 | Đào Bá Ân | 07/11/1942 | Thôn Thạch Lựu, xã An Thái, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | Ty Thủy Lợi Hải Phòng | 6 | |
4 | 19258 | Nguyễn Văn Báo | Nguyễn Minh Khuyên | 19/2/1943 | Thôn Kim Châm, xã Mỹ Đức, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Khu 6 thuộc Ban Thống nhất Trung ương | 6 |
5 | 19271 | Phạm Văn Biền | Phạm Ngọc Cường | 23/2/1941 | Thôn Xuân Đài, xã Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | Đội Cơ giới Cảng Hải Phòng | 21 |
6 | 19275 | Dương Văn Bình | 23/5/1950 | Thôn Đại Hoàng, xã Tân Dân, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Trường lái xe Quân khu Việt Bắc | 21 | |
7 | 19276 | Hoàng Văn Bình | 16/1/1954 | Thôn Áng Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Trường Công nhân lái xe số 2 tỉnh Vĩnh Phúc | 21 | |
8 | 19279 | Nguyễn Thị Bình | 09/10/1947 | Thôn Xuân Đài, xã Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | Ủy ban huyện An Thụy, Hải Phòng | 4 | |
9 | 19301 | Nguyễn Văn Cần | Nguyễn Văn Chi | 23/5/1948 | Thôn Liễn Luận, xã An Thắng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | 9 | |
10 | 19307 | Nguyễn Văn Cầu | 25/3/1946 | Xã An Thắng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | 4 | ||
11 | 19329 | Nguyễn Văn Chấp | Nguyễn Mạnh Cường | 19/8/1952 | Thôn Vũ Vị, xã Minh Tân, An Thụy, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp Ô tô Vận tải Quốc doanh thành phố Hải Phòng | 50 |
12 | 19317 | Nguyễn Cương | Nguyễn Văn Cương, Lê Thu | 01/01/1939 | Thôn Phương Chử, xã Trường Thành, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | 4 | |
13 | 19361 | Lê Minh Diệp | 05/08/1940 | Thôn An Luận, xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | 2 | ||
14 | 19369 | Trần Thị Dung | Thu An | 19/4/1950 | Thôn Mỹ Lang, xã Mỹ Đức, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp Nhựa Dân Sinh, Hải Phòng | 12 |
15 | 19454 | Bùi Thị Hạnh | 16/1/1952 | Thôn Nguyệt Áng, xã Thái Sơn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Nhà máy in Hải Phòng | 22 | |
16 | 19471 | Lưu Văn Hiền | 07/01/1954 | Thôn Lai Thị, xã Tân Dân, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Trường Vận tải B Ban Thống nhất Trung ương | 10 | |
17 | 19481 | Nguyễn Duy Hinh | 26/12/1947 | Xóm Ngọc Chử, xã Trường Thọ, huyện An Thụy, thành Phố Hải Phòng | Cầu Niệm Hải Phòng | 6 | |
18 | 19486 | Bùi Quang Hóa | Thôn Khúc Giản, xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | Đài truyền thanh Hải Phòng | 8 | ||
19 | 19509 | Nguyễn Văn Hồng | Trần Thanh Hồng | 01/03/1954 | Thôn An Luận, xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp ô tô Vận tải Số 10 tỉnh Bắc Ninh | 23 |
20 | 19580 | Bùi Duy Khương | 03/07/1952 | Thôn Bách Phương, xã An Thắng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp cơ khí An Hải, thành phố Hải phòng | 24 | |
21 | 19632 | Hoàng Thị Hiện Lương | 25/5/1954 | Xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | Trường Y sỹ Hòa Bình về Vụ I - Bộ Y tế | 11 | |
22 | 19634 | Phạm Văn Lượng | 16/9/1955 | Thôn An Luận, xã An Tiến, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Trường Kỹ thuật nghiệp vụ - Sở Giao thông vận tải Hải Phòng | 11 | |
23 | 19649 | Nguyễn Đăng Min | 28/3/1946 | Thôn Kinh Điền, xã Tân Viên, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Trường Huấn luyện Kỹ thuật - Cục Kỹ thuật - Bộ Tổng tham mưu | 20 | |
24 | 19700 | Vũ Văn Nhiên | Văn | 10/10/1947 | Thôn Liễn Luận Ngoài, xã An Thắng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp Cơ khí Kiến An, thành phố Hải Phòng | 19 |
25 | 19706 | Phạm Thị Nhuận | 12/07/1953 | Thôn Xuân Đài, xã Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | Trường Trung cấp Ngân hàng I TW | 23 | |
26 | 19712 | Trần Văn Oanh | 01/11/1951 | Xã Quốc Tuấn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Nông trường 19/5 Nghệ An | 13 | |
27 | 19748 | Vương Quyền | Vương Long, Kim Long | 12/02/1940 | Thôn Lai Hạ, xã Tân Dân, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | Ngân hàng Nhà nước Hồng Gai, tỉnh Quảng Ninh | 109 |
28 | 19759 | Nguyễn Văn Rĩnh | Quốc Khánh | 04/06/1948 | Thôn Liễu Luận, xã An Thắng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Sở Giao thông Vận tải thành phố Hải Phòng | 21 |
29 | 19765 | Hoàng Tuấn Sạch | 30/8/1952 | Thôn Bách Phương, xã An Thắng, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp cơ khí An Hải, thành phố Hải phòng | 34 | |
30 | 19770 | Hoàng Văn Sáu | 05/08/1940 | Thôn Áng Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Công ty Công trình Đô thị tỉnh Hải Phòng | 10 | |
31 | 19799 | Hoàng Trọng Tài | Hoàng Trọng Tám | 01/02/1939 | Thôn Phủ Niệm, xã Thái Sơn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Sở Y tế - Hải Phòng | 16 |
32 | 19820 | Trần Văn Tấn | Lê Vân | 25/12/1927 | Thôn Bạch Cầu, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | 2 | |
33 | 19821 | Đào Văn Tẩu | 09/07/1953 | Thôn Lai Thị, xã Tân Dân, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp 20 tỉnh Hà Tây | 17 | |
34 | 19893 | Đặng Xuân Thanh | Hồng Ngọc | 22/2/1950 | Thôn Kinh Điền, xã Tân Viên, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Cục Cơ khí thuộc Bộ Giao thông Vận tải | 34 |
35 | 19905 | Ngô Công Thành | Xã An Tiến, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | 1 | |||
36 | 19928 | Lương Đức Thịnh | Lương Đức Văn Hồng Thịnh | 27/4/1942 | Thôn An Luận, xã An Tiến, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Trường Cấp I Thái Sơn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | 20 |
37 | 19935 | Phạm Đức Thoan | 22/12/1946 | Xóm 3 Thôn Đồng Xuân, xã Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | Bộ Tổng Tham mưu | 17 | |
38 | 19941 | Hoàng Văn Thơi | 12/10/1943 | Thôn Áng Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Trường Phổ thông cấp II Xã Bát Trang, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | 24 | |
39 | 19848 | Vũ Đức Tuần | Vũ Hồng Tâm | 15/10/1954 | Thôn Tiên Cầm, xã An Thái, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Đội Công trình 7 - Công ty Xây dựng cầu 2 huyện Lục Nam, tỉnh Hà Bắc | 17 |
40 | 19985 | Lê Quang Trung | 11/06/1954 | Xã An Thọ, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | Trường B thuộc Ban Vận tải Thống nhất TW | 14 | |
41 | 20007 | Hoàng Văn Vĩnh | Ngô Văn Đồng | 08/03/1949 | Thôn An Luận, xã An Tiến, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | Đài Truyền thanh Hải Phòng | 13 |
42 | 20010 | Phạm Thị Vụ | 26/8/1950 | Thôn Đồng Xuân, xã Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | Trường Cấp I xã Hòa Nghĩa, huyện An Thụy, thành phố Hải Phòng | 8 |
HUYỆN CÁT HẢI
STT | Hồ sơ số | Họ và Tên | Bí danh | Năm sinh | Trú quán | Cơ quan trước khi đi B | Số tờ |
1 | 19349 | Bùi Mậu Dần | Bùi Thị Dần | 26/10/1950 | Thị trấn Cát Bà, thành phố Hải Phòng | Trường Trung cấp Kỹ thuật Xét nghiệm | 2 |
2 | 19879 | Vũ Thạch | Bẩy Bình | 1928 | Cát Bà, thành phố Hải Phòng | 8 | |
3 | 20018 | Nguyễn Thị Xuân | Ngọc Lan | 29/9/1951 | Thị trấn Cát Bà, thành phố Hải Phòng | Trường Cán bộ Y tế Hải Phòng | 15 |
HUYỆN TIÊN LÃNG
STT | Số hồ sơ | Họ và tên | Bí danh | Năm sinh | Trú quán | Cơ quan trước khi đi B | Số tờ |
1 | 19373 | Bùi Văn Dũng | 15/5/1954 | Xóm 6 xã Tiên Thanh, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp Vận tải số 24 Kim Anh tỉnh Vĩnh Phú | 19 | |
2 | 19432 | Hoàng Thị Giáp | 10/02/1954 | Thôn Cẩm Khê, xã Đại Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng | 26 | ||
3 | 19808 | Nguyễn Văn Tàu | 0/3/1923 | Xã Nguyên Lão, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng | 1 |
HUYỆN THỦY NGUYÊN
STT | Hồ sơ số | Họ và Tên | Bí danh | Năm sinh | Trú quán | Cơ quan trước khi đi B | Số tờ |
1 | 19277 | Nguyễn Hòa Bình | 25/6/1950 | Xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | Cửa hàng hải sản Hồng Gai, Quảng Ninh | 10 | |
2 | 19367 | Hoàng Kim Dung | 0/10/1940 | Xã Cao Nhân, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | Nông trường Cửu Long, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | 9 | |
3 | 19425 | Lê Thị Gái | 1930 | Xã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 2 | ||
4 | 19436 | Nguyễn Văn Hà | Nguyễn Mỹ, Biển, Vũ | 0/12/1932 | Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | Đội phó sản xuất, Nông trường Vân Du, tỉnh Thanh Hóa | 74 |
5 | 19457 | Hoàng Văn Hạnh | 08/02/1957 | Xã Phả Lễ, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp Ô tô Vận tải thành phố Hải Phòng | 6 | |
6 | 19533 | Nguyễn Thị Hưng | Hà | 05/08/1950 | Xã Mỹ Đồng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | Trường Trung học chuyên nghiệp Dược (Bộ Y tế) | 35 |
7 | 19539 | Nguyễn Thị Hường | Nguyễn Thị Tỵ | 02/06/1955 | Xã Hoa Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | Công ty Xăng dầu Hải Phòng | 31 |
8 | 19578 | Nguyễn Văn Khuông | Nguyễn Văn Hiền | 26/4/1951 | Xóm Hoàng Pha, xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | Phòng Y tế huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh | 6 |
9 | 19731 | Hoàng Thị Quạch | 05/08/1930 | Thôn Nhân Lý, xã Cao Nhân, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 1 | ||
10 | 19841 | Trần Quang Toàn | Hồng Việt | 10/06/1931 | Lôi Động, Hoàng Động, Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | Xí nghiệp Giấy Đồng Tiến - Cục Công nghiệp Hải Phòng | 6 |
11 | 19971 | Nguyễn Sơn Thủy | 1955 | Xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | 2 |
HUYỆN VĨNH BẢO
STT | Hồ sơ số | Họ và tên | Bí danh | Năm sinh | Trú quán | Cơ quan trước khi đi B | Số tờ |
1 | 19243 | Đào Ngọc Anh | Đào Thị Ngọc Anh | 2/9/1953 | Xã Cổ Am, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng | Viện Thí nghiệm Vật liệu Xây dựng - Bộ Kiến trúc | 13 |
2 | 20008 | Đào Quốc Vịnh | 2/1/1948 | Xã Cổ Am, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng | 27 |