UBND quận Ngô Quyền thông báo về việc di chuyển hàng hóa, tài sản tại kho, bãi của Cảng Hoàng Diệu
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN
THÔNG BÁO
Về việc di chuyển hàng hoá, tài sản tại các kho, bãi của Cảng Hoàng Diệu thuộc Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng thực hiện dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
Căn cứ Quyết định số 4554/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Dự án thành phần 2 - Thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng thuộc Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận;
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân thành phố tại Thông báo số 183/TB-VP ngày 08/5/2024, trong đó đồng ý tiến độ bàn giao mặt bằng Cảng Hoàng Diệu thuộc Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng khu vực trụ sở trong tháng 7/2024, khu vực bến 1, 2, 3 trong tháng 9/2024, các khu vực còn lại trong năm 2025.
Theo Văn bản số 620/CHD-KDTT ngày 02/7/2024 của Công ty TNHH MTV Cảng Hoàng Diệu:“Hiện nay, tại Cảng Hoàng Diệu vẫn còn lưu giữ nhiều lô hàng tồn đọng đã lâu tại 04 kho và nhiều khu vực bãi, Cảng đã nhiều lần gửi thông báo cho Đại lý/ Hãng tàu và chủ hàng theo như khai báo trên Lược khai hàng hoá (Cargo manifest) đôn đốc việc đến nhận hàng nhưng chưa có người đến nhận hàng, khối lượng các lô hàng này rất lớn (khoảng hơn 5.000m3) thời gian lưu lâu nhất từ 2008. Các lô hàng đều là hàng hoá chưa thông quan.”
Để đảm bảo tiến độ thực hiện dự án bàn giao mặt bằng đất thu hồi theo đúng tiến độ của Uỷ ban nhân dân thành phố. Uỷ ban nhân dân Quận Ngô Quyền yêu cầu:
1. Các Đại lý/Hãng tàu và chủ hàng (có tên trong danh sách kèm theo) chủ động liên hệ tới Công ty TNHH MTV Cảng Hoàng Diệu để thực hiện di chuyển hàng hoá, tài sản ra khỏi các kho, bãi tại Công ty TNHH MTV Cảng Hoàng Diệu trước ngày 22/8/2024;Đối với các hàng hoá, tài sản không thực hiện di chuyển theo đúng thời hạn trên, Uỷ ban nhân dân Quận Ngô Quyền không chịu trách nhiệm nếu xảy ra thất lạc, hư hỏng; đồng thời các Đại lý/Hãng tàu và chủ hàng phải chịu trách nhiệm trả chi phí di chuyển, thuê kho, bảo quản lưu giữ (nếu có).
2. Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng, Công ty TNHH MTV Cảng Hoàng Diệu kịp thời thông tin, chuyển thông báo này tới các Đại lý/Hãng tàu và chủ hàng trước ngày 31/7/2024 để biết và thực hiện./.
| DANH SÁCH CÁC LÔ HÀNG TỒN ĐỌNG TẠI CẢNG HOÀNG DIỆU | |||||||
| (đi kèm theo công văn số: 620/CHD-KDTT ngày 02/07/2024) | |||||||
| STT | Số vận đơn | Ngày tàu đến | Tên hàng | Số lượng | Trọng Lượng ( Kg) | Thông tin người nhận | Ghi chú |
| I | QUÁ 90 NGÀY | ||||||
| 1 | KBHW-31 | 06-04-08 | Thiết bị | 9 kiện | 60.940 | TẬP ĐOÀN XNK VINASHIN Đ/C 109 QUÁN THÁNH HN | Kho 4 + bãi 5 |
| 2 | KBHW-0020-9466 | 08-08-09 | Thiết bị | 01 kiện | 100 | CTY CN TẦU THUỶ NAM TRIỆU Đ/C : TAM HƯNG THUỶ NGUYÊN HP | Kho 4 |
| 3 | KBHW-0030-9466 | 08-08-09 | Thiết bị | 01 kiện | 100 | CTY CN TẦU THUỶ NAM TRIỆU Đ/C : TAM HƯNG THUỶ NGUYÊN HP | Kho 4 |
| 4 | KBHW-0010-9466 | 08-08-09 | Thiết bị | 20 kiện | 32.150 | CTY CN TẦU THUỶ NAM TRIỆU Đ/C : TAM HƯNG THUỶ NGUYÊN HP | Kho 4+ bãi 5 |
| 5 | KBHW-0020-9252 | 11-10-09 | Thiết bị | 12 kiện | 37.400 | CTY CN TẦU THUỶ NAM TRIỆU Đ/C : TAM HƯNG THUỶ NGUYÊN HP | Kho 4+ bãi 5 |
| 6 | ZT 09 | 02-06-10 | Thiết bị | 22 kiện | 228.790 | CTy Hưng Thịnh Phát - T19 số 172 Ngọc Khánh - Ha Noi | Kho 3 + bãi 3 |
| 7 | SSHI00706 | 26-07-10 | Thiết bị | 178 kiện | 190.460 | CTY TNHH HƯNG THỊNH PHÁT Đ/C: TỔ13 PHỐ ĐOÀN KẾT BẠCH HẠC VIỆT TRÌ PHÚ THỌ | Kho 4, kho 6 + bãi 5, bãi 6 |
| 8 | RW24 | 01-10-10 | Thiết bị | 727 kiện | 250.163 | Cty CP CNXD Hà Nội số 123 trương đăng ninh - cầu giấy Hà Nội | Kho 4, kho 6 + bãi 5, bãi 6 |
| 9 | SVS19263SHAHPG01 | 07-11-19 | Thiết bị | 64 Kiện | 192.090 | MINHSON CONTRUCTION AND COMMERCIAL JSC. Đ/C: 428-429 LOT HK12 URBAN AREA ALONG LACH TRAY WATERFRONT CITY, VINH NIEM, LE CHAN, HP | Kho 4+ bãi 5 |
| 10 | WHSCBSHP15052120 | 31-05-15 | Xe cẩu cũ | 01 xe | 38.680 | METAL HAI PHONG CO.LTD. Đ/C: 460 HUNG VUONG, HONG BANG, HAI PHONG | Bãi 5 |
| 11 | WHSCBSHP15052122 | 31-05-15 | Xe cẩu cũ | 01 xe | 38.680 | METAL HAI PHONG CO.LTD. Đ/C: 460 HUNG VUONG, HONG BANG, HAI PHONG | Bãi 5 |
| 12 | KWL220427HAP050 | 13-05-22 | Xe xúc | 1 XE | 29.300 | DUC THANH DEVELOPMENT CO.LTD. Đ/C: RM 302, N0.7/1295, GIAI PHONG, HOANG LIET, HOANG MAI, HANOI. | Bãi 5 |
| 13 | KWL220427HAP051 | 13-05-22 | Xe xúc | 1 XE | 29.300 | DUC THANH DEVELOPMENT CO.LTD. Đ/C: RM 302, N0.7/1295, GIAI PHONG, HOANG LIET, HOANG MAI, HANOI. | Bãi 5 |
| 14 | KWL220427HAP052 | 13-05-22 | Xe xúc | 1 XE | 29.300 | PHUONG LINH INVESTMENT CO.LTD. Đ/C: VILLA 1, BLOCK NO 30, PHAP VAN - TU HIEP, HOANG LIET, HOANG MAI, HA NOI. | Bãi 5 |
| 15 | HADONG/HP01 | 24-03-20 | xe tải nhỏ | 10 xe | 110.046 | GOODTRANS INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY. Đ/C: LOT 31-M2, YEN HOA NEW URBAN, YEN HOA WARD, CAU GIAY, HANOI. | Bãi 5 |
| 16 | SNSTINHP21072210 | 06-08-21 | THIẾT BỊ | 1 CATON | 13 | VIETNAM CONSTRUCTION MACHINE DEVELOPMENT JSC. Đ/C: NO 20, 189 ALLEY, HOANG THAM, LIEU GIAI, BA DINH, HA NOI. | Kho 4 |
| 17 | SNSTINHP22053028 | 06-06-22 | Xe xúc | 1 XE | 29.900 | PHUONG LINH INVESTMENT CO.LTD. Đ/C: VILLA 1, BLOCK NO 30, PHAP VAN - TU HIEP, HOANG LIET, HOANG MAI, HA NOI. | Bãi 5 |
| 18 | TW2246JT03 | 16-09-22 | Thép tấm rời | 1051 tấm | 1.993.279 | NORTHERN STEEL JOINT STOCK COMPANY (NOSCO). Đ/C: KM89, HÙNG VƯƠNG, HỒNG BÀNG, HẢI PHÒNG. | Bãi 6 |
| 19 | TW2246JT04 | 16-09-22 | Thép tấm rời | 733 tấm | 1.492.187 | NORTHERN STEEL JOINT STOCK COMPANY (NOSCO). Đ/C: KM89, HÙNG VƯƠNG, HỒNG BÀNG, HẢI PHÒNG. | Bãi 6 |
| 20 | HPJT39-43 | 17-10-22 | THÉP LÁ CUỘN | 74 CUỘN | 2.195.710 | NORTHERN STEEL JOINT STOCK COMPANY (NOSCO). Đ/C: KM89, HÙNG VƯƠNG, HỒNG BÀNG, HẢI PHÒNG. | Bãi 5 |
| 21 | KWL230131HAP023 | 14-02-23 | XE | 1 XE | 13.500 | PHUONG LINH INVESTMENT CO.LTD. Đ/C: VILLA 1, BLOCK NO 30, PHAP VAN - TU HIEP, HOANG LIET, HOANG MAI, HA NOI. | Bãi 5 |
| 22 | WHMSHP23020817 | 17-02-23 | XE | 1 XE | 13.500 | DUC THANH DEVELOPMENT CO.LTD. Đ/C: RM 302, N0.7/1295, GIAI PHONG, HOANG LIET, HOANG MAI, HANOI. | Bãi 5 |
| 23 | WHMSHP23020818 | 17-02-23 | XE | 1 XE | 13.500 | DUC THANH DEVELOPMENT CO.LTD. Đ/C: RM 302, N0.7/1295, GIAI PHONG, HOANG LIET, HOANG MAI, HANOI. | Bãi 5 |
| 24 | WHMSHP23041405 | 24-04-23 | XE XÚC | 1 XE | 14.320 | DUC THANH DEVELOPMENT CO.LTD. Đ/C: RM 302, N0.7/1295, GIAI PHONG, HOANG LIET, HOANG MAI, HANOI. | Bãi 5 |
| 25 | WHMSHP23041406 | 24-04-23 | XE XÚC | 1 XE | 14.320 | DUC THANH DEVELOPMENT CO.LTD. Đ/C: RM 302, N0.7/1295, GIAI PHONG, HOANG LIET, HOANG MAI, HANOI. | Bãi 5 |
| II | HÀNG NGOÀI TỔNG SỐ CHƯA GHÉP VÀO VẬN ĐƠN | ||||||
| 1 | 10-01-10 | Thiết bị | 6 kiện + 6 bó + 5 ctiết | 7.672 | HÀNG CHƯA XÁC ĐỊNH RÕ VẬN ĐƠN | Kho 6 | |
| 2 | 17-07-18 | Thiết bị | 3 KIỆN + 1 CTON | 1.120 | NT | Kho 4 | |
| 3 | 07-10-18 | THIẾT BỊ | 4 HÒM | 500 | NT | Kho 4 | |
| 4 | 06-11-18 | Thiết bị | 3 HÒM + 4 CTIẾT | 2.000 | NT | Kho 4 | |
| 5 | 08-01-19 | Thiết bị | 01 HÒM | 200 | NT | Kho 4 | |
| 6 | 29-01-23 | Sắt vòng | 1 cuộn | 2.000 | NT | Bãi 6 | |
| 7 | 21-04-23 | Thép lá cuộn | 2 cuộn | 1.600 | NT | Kho 6 |