Xã hội

Bảng lương lực lượng công an dự kiến cao nhất hơn 26 triệu đồng một tháng

H.A 13/03/2026 - 13:42

Dự kiến từ 1/7, Chính phủ sẽ tăng lương cơ sở 8%, từ 2,34 triệu đồng/tháng lên 2,527 triệu đồng/tháng. Mức tăng của cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang sẽ tăng tương ứng.

Các lực lượng Công an thành phố tham gia lễ ra quân
Các lực lượng Công an thành phố Hải Phòng trong một buổi lễ ra quân. (ảnh minh họa)

Với công an nhân dân, sau khi tăng lương cơ sở, lương của cấp bậc hàm đại tướng sẽ tăng từ 24,3 triệu đồng lên 26,2 triệu đồng/tháng, tăng gần 2 triệu đồng so với hiện nay.

Trong nhóm sĩ quan công an nhân dân, cấp bậc hạ sĩ cũng tăng từ gần 7,5 triệu đồng lên 8 triệu đồng/tháng.

Nhóm chuyên môn kỹ thuật công an, mức lương cao nhất dự kiến 19,5 triệu đồng, thấp nhất gần 7,5 triệu đồng/tháng.

Công nhân công an dự kiến hưởng lương cao nhất 16,8 triệu đồng, thấp nhất 6,8 triệu đồng/tháng.

Hiện nay lương của lực lượng vũ trang được tính theo công thức:

Tiền lương = Hệ số lương x Lương cơ sở.

Với mức tăng dự kiến 8%, bảng lương cấp bậc quân hàm công an nhân dân từ 1/7/2026 sẽ như sau (đơn vị: đồng):

STT
Cấp bậc quân hàm
Hệ số lương
Lương hiện hưởng
Lương dự kiến từ 1-7-2026
1
Đại tướng
10,4
24.336.000
26.282.880
2
Thượng tướng
9,8
22.932.000
24.766.560
3
Trung tướng
9,2
21.528.000
23.250.240
4
Thiếu tướng
8,6
20.124.000
21.733.920
5
Đại tá
8,0
18.720.000
20.217.600
6
Thượng tá
7,3
17.082.000
18.448.560
7
Trung tá
6,6
15.444.000
16.679.520
8
Thiếu tá
6,0
14.040.000
15.163.200
9
Đại uý
5,4
12.636.000
13.646.880
10
Thượng uý
5,0
11.700.000
12.636.000
11
Trung uý
4,6
10.764.000
11.625.120
12
Thiếu úy
4,3
9.828.000
10.614.240
13
Thượng sĩ
3,8
8.892.000
9.603.360
14
Trung sĩ
3,5
8.190.000
8.845.200
15
Hạ sĩ
3,2
7.488.000
8.087.040

*Bảng lương chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp:

**Nhóm 1:

Bậc lương
Hệ số lương
Lương hiện hưởng
Lương dự kiến từ 1-7-2026
1
3,85
9.009.000
9.729.720
2
4,2
9.828.000
10.614.240
3
4,55
10.647.000
11.496.760
4
4,9
11.466.000
12.383.280
5
5,25
12.285.000
13.267.800
6
5,6
13.104.000
14.152.320
7
5,95
13.923.000
15.036.840
8
6,3
14.742.000
15.920.100
9
6,65
15.561.000
16.805.880
10
7,0
16.380.000
16.805.880
11
7,35
17.199.000
16.805.880
12
7,7
18.018.000
19.459.440

**Nhóm 2:

Bậc lương
Hệ số lương
Lương hiện hưởng
Lương dự kiến từ 1-7-2026
1
3,65
8.541.000
9.224.280
2
4,0
9.360.000
10.108.800
3
4,35
10.179.000
10.996.320
4
4,7
10.998.000
11.877.840
5
5,05
11.817.000
12.762.360
6
5,4
12.636.000
13.464.880
7
5,75
13.455.000
13.464.880
8
6,1
14.274.000
15.415.920
9
6,45
15.093.000
16.300.440
10
6,8
15.912.000
17.184.960
11
7,15
16.731.000
18.069.480
12
7,5
17.550.000
18.954.000

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp:

**Nhóm 1:

Bậc lương
Hệ số lương
Lương hiện hưởng
Lương dự kiến từ 1-7-2026
1
3,5
8.190.000
8.845.200
2
3,8
8.892.000
9.754.992
3
4,1
9.594.000
10.361.520
4
4,4
10.296.000
11.119.680
5
4,7
10.998.000
11.877.840
6
5,0
11.700.000
11.700.000
7
5,3
12.402.000
13.394.160
8
5,6
12.402.000
14.152.320
9
5,9
13.806.000
14.910.480
10
6,2
14.508.000
15.668.640

**Nhóm 2:

Bậc lương
Hệ số lương
Lương hiện hưởng
Lương dự kiến từ 1-7-2026
1
3,2
7.488.000
8.087.040
2
3,5
8.190.000
8.845.200
3
3,8
8.892.000
9.754.992
4
4,1
9.594.000
10.361.520
5
4,4
10.296.000
11.119.680
6
4,7
10.998.000
11.877.840
7
5,0
11.700.000
11.700.000
8
5,3
12.402.000
13.394.160
9
5,6
13.104.000
14.152.320
10
5,9
13.806.000
14.910.480

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp:

**Nhóm 1:

Bậc lương
Hệ số lương
Lương hiện hưởng
Lương dự kiến từ 1-7-2026
1
3,2
7.488.000
8.087.040
2
3,45
8.073.000
8.718.840
3
3,7
8.658.000
9.350.640
4
3,95
9.243.000
9.982.440
5
4,2
9.828.000
10.614.240
6
4,45
10.413.000
11.246.040
7
4,7
10.998.000
11.877.840
8
4,95
11.583.000
12.509.640
9
5,2
12.168.000
13.141.440
10
5,45
12.753.000
13.773.240

**Nhóm 2:

Bậc lương
Hệ số lương
Lương hiện hưởng
Lương dự kiến từ 1-7-2026
1
2,95
6.903.000
7.455.240
2
3,2
7.488.000
8.087.040
3
3,45
8.073.000
8.718.840
4
3,7
8.658.000
9.350.640
5
3,95
9.243.000
9.982.440
6
4,2
9.828.000
10.614.240
7
4,45
10.413.000
11.246.040
8
4,7
10.998.000
11.877.840
9
4,95
11.583.000
12.509.640
10
5,2
12.168.000
13.141.440

H.A