Xe máy

Bảng giá xe máy Honda sau khi áp giá mới

PV (tổng hợp) 15/07/2026 10:37

Từ ngày 1/7, Honda Việt Nam chính thức áp dụng bảng giá xe Honda mới cho nhiều mẫu xe máy đang được sản xuất và phân phối trên thị trường.

Bảng giá xe máy Honda tháng 7/2026 mới nhất - 1
Honda Việt Nam áp dụng mức tăng đồng loạt khoảng 100.000 - 200.000 đồng, tùy mẫu xe nằm trong danh sách điều chỉnh.

Đây là đợt điều chỉnh giá áp dụng đối với nhiều dòng xe số, xe tay ga và xe côn tay phổ biến của hãng.

Honda Việt Nam áp dụng mức tăng đồng loạt khoảng 100.000 - 200.000 đồng, tùy mẫu xe nằm trong danh sách điều chỉnh. Đây là mức điều chỉnh tương đối nhẹ nếu so với mặt bằng giá bán lẻ của từng dòng xe.

Bảng giá xe máy Honda tháng 7/2026

Mẫu xePhiên bảnGiá bán lẻ đề xuất áp dụng từ 1/7/2026
Mức thuế 10% (VNĐ)Mức thuế 8% áp dụng với các xe dưới 125cc (VNĐ)
Wave AlphaTiêu chuẩn18.290.00017.957.455
Đặc biệt19.190.00018.841.091
Cổ điển19.390.00019.037.455
Wave RSXTiêu chuẩn22.540.00022.130.182
Đặc biệt24.140.00023.701.091
Thể thao26.140.00025.664.727
Future 125 FITiêu chuẩn31.190.00030.622.909
Cao cấp32.390.00031.801.091
Đặc biệt32.890.00032.292.000
VisionTiêu chuẩn32.090.00031.506.545
Cao cấp33.790.00033.175.637
Đặc biệt35.190.00034.550.182
Thể thao37.490.00036.808.363
Air Blade 125Tiêu chuẩn43.190.00042.404.727
Đặc biệt44.390.00043.582.909
Thể thao48.890.00048.001.091
Air Blade 160Tiêu chuẩn57.090.000
Đặc biệt58.290.000
Thể thao58.790.000
Sh mode 125Tiêu chuẩn58.390.00057.328.363
Cao cấp63.490.00062.335.637
Đặc biệt64.690.00063.513.818
Thể thao65.190.00064.004.727
LEADTiêu chuẩn40.490.00039.753.818
Cao cấp42.690.00041.913.818
Đặc biệt46.690.00045.841.091
Vario 125Đặc biệt41.690.00040.932.000
Thể thao42.190.00041.422.909
Vario 160Thể thao56.690.000
SH125Tiêu chuẩn78.090.00076.670.182
Cao cấp85.590.00084.033.818
Đặc biệt86.790.00085.212.000
Thể thao87.290.00085.702.909
SH160Tiêu chuẩn95.290.000
Cao cấp102.790.000
Đặc biệt103.990.000
Thể thao104.490.000

PV (tổng hợp)