Trong tuần từ 4-6/9, có 20 doanh nghiệp chốt quyền trả cổ tức bằng tiền, cao nhất là Công ty CP Vinacafé Biên Hòa (mã chứng khoán VCF) với tỷ lệ 250% (1 cổ phiếu được 25.000 đồng), thấp nhất là Công ty CP Xăng dầu Thái Bình (POB) với 1,56% (1 cổ phiếu được 156 đồng).
Danh sách 4 doanh nghiệp trên HoSE sẽ chốt quyền chia cổ tức bằng tiền tuần tới:
| STT | Mã CK | Sàn | Ngày GDKHQ▼ | Ngày ĐKCC | Ngày thực hiện | Tỷ lệ | Nội dung sự kiện |
| 1 | VCF | HOSE | 6/9/24 | 9/9/24 | 20/9/24 | 250% | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 25.000 đồng/CP |
| 2 | BTT | HOSE | 4/9/24 | 5/9/24 | 17/9/24 | 20% | Trả cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, 2.000 đồng/CP |
| 3 | BTT | HOSE | 4/9/24 | 5/9/24 | 6/11/24 | 13,5% | Trả cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, 1.350 đồng/CP |
| 4 | CHP | HOSE | 4/9/24 | 5/9/24 | 25/9/24 | 17% | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1.700 đồng/CP |
Danh sách 6 doanh nghiệp trên HNX sẽ chốt quyền chia cổ tức bằng tiền tuần tới:
| STT | Mã CK | Sàn | Ngày GDKHQ▼ | Ngày ĐKCC | Ngày thực hiện | Tỷ lệ | Nội dung sự kiện |
| 1 | BPC | HNX | 6/9/24 | 9/9/24 | 15/10/24 | 2% | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 200 đồng/CP |
| 2 | SDN | HNX | 6/9/24 | 9/9/24 | 20/9/24 | 10% | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1.000 đồng/CP |
| 3 | KST | HNX | 5/9/24 | 6/9/24 | 30/9/24 | 6% | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 600 đồng/CP |
| 4 | LAS | HNX | 4/9/24 | 5/9/24 | 25/9/24 | 10% | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1.000 đồng/CP |
| 5 | PSW | HNX | 4/9/24 | 5/9/24 | 24/9/24 | 5% | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 6 | HAD | HNX | 4/9/24 | 5/9/24 | 27/9/24 | 12% | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1.200 đồng/CP |
Danh sách 10 doanh nghiệp trên UPCoM sẽ chốt quyền chia cổ tức bằng tiền tuần tới:
| STT | Mã CK | Sàn | Ngày GDKHQ▼ | Ngày ĐKCC | Ngày thực hiện | Tỷ lệ | Nội dung sự kiện |
| 1 | CDR | UPCoM | 6/9/24 | 9/9/24 | 30/10/24 | 5% | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 2 | QTP | UPCoM | 6/9/24 | 9/9/24 | 19/9/24 | 4.64% | Trả cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, 460 đồng/CP |
| 3 | QHW | UPCoM | 6/9/24 | 9/9/24 | 20/9/24 | 12% | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1.200 đồng/CP |
| 4 | SPV | UPCoM | 5/9/24 | 6/9/24 | 8/10/24 | 5% | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 5 | FHS | UPCoM | 5/9/24 | 6/9/24 | 18/9/24 | 6% | Trả cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, 600 đồng/CP |
| 6 | DAN | UPCoM | 5/9/24 | 6/9/24 | 24/9/24 | 7% | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 700 đồng/CP |
| 7 | ABC | UPCoM | 5/9/24 | 6/9/24 | 11/10/24 | 5% | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 8 | OIL | UPCoM | 5/9/24 | 6/9/24 | 3/10/24 | 2% | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 200 đồng/CP |
| 9 | POB | UPCoM | 4/9/24 | 5/9/24 | 7/10/24 | 1.56% | Trả cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, 156 đồng/CP |
| 10 | BEL | UPCoM | 4/9/24 | 5/9/24 | 27/9/24 | 5% | Trả cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, 500 đồng/CP |